tường trình

Học thuật
Thân thiện
tường trình

Đại diện công ty tường trình kế hoạch kinh doanh trước hội đồng quản trị.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trình bày một sự việc một cách rõ ràng, chi tiết trình tự: Hành động kể lại, mô tả hoặc báo cáo về một sự kiện, tình huống đã xảy ra, thường theo một hình thức nhất định.
    • Báo cáo chi tiết: Việc cung cấp thông tin đầy đủ hệ thống về một vấn đề cho một cá nhân hoặc tổ chức thẩm quyền.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhân viên phải tường trình lại toàn bộ sự việc cho ban giám đốc. (Người lao động phải trình bày chi tiết lại toàn bộ sự việc cho ban lãnh đạo.)
    • Công an yêu cầu người liên quan tường trình về vụ tai nạn. (Cảnh sát yêu cầu người liên quan báo cáo chi tiết về vụ tai nạn.)
    • Anh ấy đã tường trình kế hoạch kinh doanh rất rõ ràng trước hội đồng quản trị. (Anh ta đã trình bày kế hoạch kinh doanh rất rõ ràng trước hội đồng quản trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm bản tường trình": Viết một văn bản báo cáo chi tiết về một sự việc.

    • Sau sự cố, anh ta phải làm bản tường trình gửi cấp trên. (Sau sự cố, anh ấy phải viết một bản báo cáo chi tiết gửi cho cấp trên.)
  • "Tường trình sự việc": Trình bày chi tiết diễn biến của một sự kiện.

    • Nạn nhân được mời đến đồn công an để tường trình sự việc. (Nạn nhân được mời đến đồn cảnh sát để trình bày chi tiết sự việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bản tường trình (Danh từ): Văn bản ghi lại chi tiết một sự việc để báo cáo.

    • Mọi nhân viên đều phải nộp bản tường trình công việc hàng tuần. (Tất cả nhân viên đều phải nộp báo cáo công việc chi tiết hàng tuần.)
  • Tường thuật (Động từ): Kể lại, mô tả một sự kiện đang hoặc đã diễn ra (thường dùng trong báo chí, truyền hình).

    • Phóng viên đang tường thuật trực tiếp trận đấu. (Phóng viên đang mô tả trực tiếp trận đấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Trình bày: Đưa ra ý kiến, thông tin một cách hệ thống.
  • Báo cáo: Thông tin, trình bày về một vấn đề cho người trách nhiệm.
  • Khai báo: Trình bày sự việc (thường vớiquan chức năng).
Từ trái nghĩa
  • Che giấu: Giữ kín, không cho người khác biết.
  • Giấu giếm: Cố ý không nói ra sự thật.
Thành ngữ liên quan
  • "Tường tận, rõ ràng": (Thường dùng để nhấn mạnh yêu cầu khi tường trình) Phải đầy đủ, chi tiết minh bạch.
    • Anh phải tường trình mọi chuyện một cách tường tận, rõ ràng. (Anh phải báo cáo mọi chuyện một cách đầy đủ, chi tiết minh bạch.)
tường trình

Đại diện công ty tường trình kế hoạch kinh doanh trước hội đồng quản trị.

  1. Trình bày rõ ràng: Tường trình kế hoạch trước hội nghị.